digitoplastie
danh từ giống cái (f)
/di.ʒi.tɔ.plas.ti/ giọng máy của trình duyệt
digitoplastie nghĩa là phép ghép ngón tay.
Nghĩa của digitoplastie
Danh từ · giống cái
- Y học Phép ghép ngón tay.
Dạng từ của digitoplastie
Đi với mạo từ: une digitoplastie · la digitoplastie
| Số nhiều | digitoplasties |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ digitoplasty
Câu hỏi thường gặp
digitoplastie nghĩa là gì?
digitoplastie (danh từ) nghĩa là phép ghép ngón tay.
digitoplastie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của digitoplastie (giọng Pháp chuẩn): /di.ʒi.tɔ.plas.ti/.
digitoplastie là giống đực hay giống cái?
digitoplastie là danh từ giống cái (dùng với une, la).