diaprure
danh từ giống cái (f)
/dja.pʁyʁ/ giọng máy của trình duyệt
diaprure nghĩa là vẻ sặc sỡ.
Nghĩa của diaprure
Danh từ · giống cái
- Vẻ sặc sỡ.
- Diapure des ailes de papillonsvẻ sặc sỡ của cánh bướm
Dạng từ của diaprure
Đi với mạo từ: une diaprure · la diaprure
Câu hỏi thường gặp
diaprure nghĩa là gì?
diaprure (danh từ) nghĩa là vẻ sặc sỡ.
diaprure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của diaprure (giọng Pháp chuẩn): /dja.pʁyʁ/.
diaprure là giống đực hay giống cái?
diaprure là danh từ giống cái (dùng với une, la).