diapositive
danh từ giống cái (f)
/dja.pɔ.zi.tiv/ giọng máy của trình duyệt
diapositive nghĩa là phim dương, kính dương.
Nghĩa của diapositive
Danh từ · giống cái
- Phim dương, kính dương.
Dạng từ của diapositive
Đi với mạo từ: une diapositive · la diapositive
| Số nhiều | diapositives |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ slide (used with a projector for projecting images); slide (of a presentation program)
Câu hỏi thường gặp
diapositive nghĩa là gì?
diapositive (danh từ) nghĩa là phim dương, kính dương.
diapositive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của diapositive (giọng Pháp chuẩn): /dja.pɔ.zi.tiv/.
diapositive là giống đực hay giống cái?
diapositive là danh từ giống cái (dùng với une, la).