diésélification
diésélification nghĩa là Sự điezen hóa đường xe.
Nghĩa của diésélification
Danh từ · giống cái
- Đường sắt Sự điezen hóa đường xe.
Dạng từ của diésélification
Đi với mạo từ: une diésélification · la diésélification
| Số nhiều | diésélifications |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dieselization
Câu hỏi thường gặp
diésélification nghĩa là gì?
diésélification (danh từ) nghĩa là Sự điezen hóa đường xe.
diésélification phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của diésélification (giọng Pháp chuẩn): /dje.ze.li.fi.ka.sjɔ̃/.
diésélification là giống đực hay giống cái?
diésélification là danh từ giống cái (dùng với une, la).