devon
devon nghĩa là Cá giả có mắc lưỡi câu (để câu cá).
Nghĩa của devon
Danh từ · giống đực
- Cá giả có mắc lưỡi câu (để câu cá).
Dạng từ của devon
Đi với mạo từ: un devon · le devon
| Số nhiều | devons |
Câu ví dụ với devon
- Nous devons annuler notre voyage pour le Japon. Chúng tôi phải huỷ chuyến đi đến Nhật Bản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1000765
- Que devons-nous faire avec cette délinquante ? Chúng ta làm gì với cô gái bất hảo này đây? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1225958
- Nous devons faire attention au feu de circulation. Chúng ta phải chú ý đến đèn giao thông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4472045
- Nous devons savoir. Nous saurons. Chúng ta cần phải biết. Chúng ta sẽ biết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #486221
- Nous devons payer l'impôt. Chúng tôi phải nộp thuế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #590747
- Nous devons payer la taxe. Chúng tôi phải nộp thuế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #590748
- Nous devons partir tôt. Chúng tôi phải về sớm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5344163
- Nous devons en discuter. Chúng ta phải thảo luận về nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7562621
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ devon
Câu hỏi thường gặp
devon nghĩa là gì?
devon (danh từ) nghĩa là Cá giả có mắc lưỡi câu (để câu cá).
devon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của devon (giọng Pháp chuẩn): /də.vɔ̃/.
devon là giống đực hay giống cái?
devon là danh từ giống đực (dùng với un, le).