dessolement nghĩa là Nông nghiệp sự đổi vòng luân canh.
Nghĩa của dessolement
Danh từ · giống đực
Nông nghiệp sự đổi vòng luân canh.
Dạng từ của dessolement
Đi với mạo từ: un dessolement · le dessolement
Câu hỏi thường gặp
dessolement nghĩa là gì?
dessolement (danh từ) nghĩa là Nông nghiệp sự đổi vòng luân canh.
dessolement là giống đực hay giống cái?
dessolement là danh từ giống đực (dùng với un, le).
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.