TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dessolement

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

dessolement nghĩa là Nông nghiệp sự đổi vòng luân canh.

Nghĩa của dessolement

Danh từ · giống đực

  1. Nông nghiệp sự đổi vòng luân canh.

Dạng từ của dessolement

Đi với mạo từ: un dessolement · le dessolement

Câu hỏi thường gặp

dessolement nghĩa là gì?

dessolement (danh từ) nghĩa là Nông nghiệp sự đổi vòng luân canh.

dessolement là giống đực hay giống cái?

dessolement là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.