dessabler
giọng máy của trình duyệt
dessabler nghĩa là lấy cát đi, làm trôi mất cát, tháo cát khuôn.
Nghĩa của dessabler
Ngoại động từ
- Lấy cát đi; làm trôi mất cát.
- La pluie dessable les alléesmưa làm trôi mất cát ở các lối đi
- Tháo cát khuôn.
- Dessabler une statuetháo cát khuôn một bức tượng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dessabler
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
dessabler nghĩa là gì?
dessabler (ngoại động từ) nghĩa là lấy cát đi, làm trôi mất cát, tháo cát khuôn.