descellement
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
descellement nghĩa là sự tháo cặp chì, sự nạy dấu xi.
Nghĩa của descellement
Danh từ · giống đực
- Sự tháo cặp chì, sự nạy dấu xi; tình trạng mất dấu gắn, tình trạng mất niêm phong.
- Sự tháo khỏi lỗ chôn (cọc rào...).
Dạng từ của descellement
Đi với mạo từ: un descellement · le descellement
Câu hỏi thường gặp
descellement nghĩa là gì?
descellement (danh từ) nghĩa là sự tháo cặp chì, sự nạy dấu xi.
descellement là giống đực hay giống cái?
descellement là danh từ giống đực (dùng với un, le).