TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

descellement

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

descellement nghĩa là sự tháo cặp chì, sự nạy dấu xi.

Nghĩa của descellement

Danh từ · giống đực

  1. Sự tháo cặp chì, sự nạy dấu xi; tình trạng mất dấu gắn, tình trạng mất niêm phong.
  2. Sự tháo khỏi lỗ chôn (cọc rào...).

Dạng từ của descellement

Đi với mạo từ: un descellement · le descellement

Câu hỏi thường gặp

descellement nghĩa là gì?

descellement (danh từ) nghĩa là sự tháo cặp chì, sự nạy dấu xi.

descellement là giống đực hay giống cái?

descellement là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.