TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

depuis

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/də.pɥi/ giọng máy của trình duyệt

depuis nghĩa là từ, từ khi, kể từ khi, từ đó.

Nghĩa của depuis

Giới từ

  1. Từ (chỉ một điểm mốc trong thời gian).
    • On habite ici depuis l'an 2000Chúng tôi sống ở đây từ năm 2000
  2. Từ khi, kể từ khi.
    • Depuis son arrivée à la tête du Barça, l'entraîneur catalan a tout gagnéKể từ khi lên nắm quyền dẫn dắt Barça, vị huấn luyện viên người Catalunya đã giành được mọi danh hiệu
  3. Về thời gian trong.
    • Je vis ici depuis trois ansTôi đã sống ở đây trong ba năm
  4. Về thời gian trong... qua, suốt... trở lại đây.
    • Le Marché Monétaire et Ses Crises depuis Cinquante AnsThị trường tiền tệ và các cuộc khủng hoảng trong năm mươi năm qua
  5. Từ (chỉ một điểm mốc trong không gian).
    • Le train part depuis StockholmTàu khởi hành từ Stockholm

Phó từ

  1. Thân mật Từ đó, kể từ đó, từ đó đến nay.
    • Depuis, je vis iciTừ đó đến nay, tôi vẫn sống ở đây

Câu ví dụ với depuis

  • Son poids a doublé depuis 10 ans. Thể trọng ông ấy tăng gấp đoi trong 10 năm nay.Tatoeba #342055
  • En fait, je n'ai rien mangé depuis ce matin. Trên thực tế tôi chưa ăn gì từ sáng nay.Tatoeba #128231
  • La virtuosité exige des années d'exercice quotidien depuis l'enfance. Tài điêu luyện đòi hỏi nhiều năm thực hành hằng ngày từ thuở ấu thơ.Tatoeba #1675385
  • Ma femme m'en veut depuis que j'ai oublié son anniversaire. Vợ tôi thù tôi từ khi tôi quên ngày sinh của bà ấy.Tatoeba #8323
  • Mes amis disent que je suis un écrivain prolifique, mais je n’ai rien écrit depuis des mois. Bạn bè tôi nói tôi là người viết nhiều nhưng mấy tháng rồi tôi chưa viết cái gì hêt.Tatoeba #3778
  • L'eau était distribuée depuis l'extérieur. Nước được cung cấp từ bên ngoài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #180800
  • Je ne lui ai plus reparlé depuis. Tôi chưa từng nói chuyện với cô ấy kể từ đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #683291
  • Mon père vit à Nagoya depuis 30 ans. Bố tôi đã sống ở Nagoya được 30 năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3668557

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Giới từ since; since, ever since; for ~; for the last ~, over the past ~
  • Phó từ ever since, since then

Nguồn gốc từ depuis

từ, từ và chịu ảnh hưởng của hoặc một biến thể xuất hiện muộn hơn là. Cùng gốc với và..

Câu hỏi thường gặp

depuis nghĩa là gì?

depuis (giới từ, phó từ) nghĩa là từ, từ khi, kể từ khi, từ đó.

depuis phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của depuis (giọng Pháp chuẩn): /də.pɥi/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.