dentifrice
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/dɑ̃.ti.fʁis/ giọng máy của trình duyệt
dentifrice nghĩa là thuốc đánh răng.
Nghĩa của dentifrice
Danh từ · giống đực
- Thuốc đánh răng.
Tính từ
- Xem (danh từ giống đực).
- Savon dentifricexà phòng (đánh) răng
Dạng từ của dentifrice
Đi với mạo từ: un dentifrice · le dentifrice
| Số nhiều | dentifrices |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ toothpaste
Câu hỏi thường gặp
dentifrice nghĩa là gì?
dentifrice (danh từ, tính từ) nghĩa là thuốc đánh răng.
dentifrice phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dentifrice (giọng Pháp chuẩn): /dɑ̃.ti.fʁis/.
dentifrice là giống đực hay giống cái?
dentifrice là danh từ giống đực (dùng với un, le).