TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

denticulé

giọng máy của trình duyệt

denticulé nghĩa là khía răng mịn, có răng vuông.

Nghĩa của denticulé

Tính từ

  1. Thực vật học Khía răng mịn.
  2. Kiến trúc Có (trang trí hình) răng vuông.

Câu hỏi thường gặp

denticulé nghĩa là gì?

denticulé (tính từ) nghĩa là khía răng mịn, có răng vuông.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.