dentelure
danh từ giống cái (f)
/dɑ̃t.lyʁ/ giọng máy của trình duyệt
dentelure nghĩa là rìa hình răng, răng mịn.
Nghĩa của dentelure
Danh từ · giống cái
- Rìa hình răng.
- Thực vật học Răng mịn (ở rìa lá).
- Đỉnh răng cưa (của núi).
Dạng từ của dentelure
Đi với mạo từ: une dentelure · la dentelure
| Số nhiều | dentelures |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ serration (of leaf); perforation (of stamp); jagged outline (of mountain etc.); serration
Câu hỏi thường gặp
dentelure nghĩa là gì?
dentelure (danh từ) nghĩa là rìa hình răng, răng mịn.
dentelure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dentelure (giọng Pháp chuẩn): /dɑ̃t.lyʁ/.
dentelure là giống đực hay giống cái?
dentelure là danh từ giống cái (dùng với une, la).