demi-mondaine
danh từ giống cái (f)
/də.mi.mɔ̃.dɛn/ giọng máy của trình duyệt
demi-mondaine nghĩa là gái giang hồ.
Nghĩa của demi-mondaine
Danh từ · giống cái
- Gái giang hồ.
Dạng từ của demi-mondaine
Đi với mạo từ: une demi-mondaine · la demi-mondaine
| Số nhiều | demi-mondaines |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với demi-mondaine
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a hedonist, a demimondaine
Câu hỏi thường gặp
demi-mondaine nghĩa là gì?
demi-mondaine (danh từ) nghĩa là gái giang hồ.
demi-mondaine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của demi-mondaine (giọng Pháp chuẩn): /də.mi.mɔ̃.dɛn/.
demi-mondaine là giống đực hay giống cái?
demi-mondaine là danh từ giống cái (dùng với une, la).