delco
danh từ giống đực (m)
/dɛl.ko/ giọng máy của trình duyệt
delco nghĩa là mồi lửa đencô.
Nghĩa của delco
Danh từ · giống đực
- Kỹ thuật Mồi lửa đencô.
Dạng từ của delco
Đi với mạo từ: un delco · le delco
| Số nhiều | delcos |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với delco
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ distributor (in an engine)
Câu hỏi thường gặp
delco nghĩa là gì?
delco (danh từ) nghĩa là mồi lửa đencô.
delco phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của delco (giọng Pháp chuẩn): /dɛl.ko/.
delco là giống đực hay giống cái?
delco là danh từ giống đực (dùng với un, le).