davier
danh từ giống đực (m)
/da.vje/ giọng máy của trình duyệt
davier nghĩa là kìm nhổ răng, ròng rọc trục.
Nghĩa của davier
Danh từ · giống đực
- Kìm nhổ răng.
- Kỹ thuật Ròng rọc trục.
Dạng từ của davier
Đi với mạo từ: un davier · le davier
| Số nhiều | daviers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với davier
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ forceps
Câu hỏi thường gặp
davier nghĩa là gì?
davier (danh từ) nghĩa là kìm nhổ răng, ròng rọc trục.
davier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của davier (giọng Pháp chuẩn): /da.vje/.
davier là giống đực hay giống cái?
davier là danh từ giống đực (dùng với un, le).