datura
danh từ giống đực (m)
/da.ty.ʁa/ giọng máy của trình duyệt
datura nghĩa là cây cà độc dược.
Nghĩa của datura
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây cà độc dược.
Dạng từ của datura
Đi với mạo từ: un datura · le datura
| Số nhiều | daturas |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với datura
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ datura (Datura); synonym of dature inoffensive (Datura innoxia)
Câu hỏi thường gặp
datura nghĩa là gì?
datura (danh từ) nghĩa là cây cà độc dược.
datura phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của datura (giọng Pháp chuẩn): /da.ty.ʁa/.
datura là giống đực hay giống cái?
datura là danh từ giống đực (dùng với un, le).