TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

daraise

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

daraise nghĩa là rãnh tháo ao.

Nghĩa của daraise

Danh từ · giống cái

  1. Rãnh tháo ao.

Dạng từ của daraise

Đi với mạo từ: une daraise · la daraise

Câu hỏi thường gặp

daraise nghĩa là gì?

daraise (danh từ) nghĩa là rãnh tháo ao.

daraise là giống đực hay giống cái?

daraise là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.