TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

damage

danh từ giống đực (m)
/damaʒ/ giọng máy của trình duyệt

damage nghĩa là sự đầm đất.

Nghĩa của damage

Danh từ · giống đực

  1. Sự đầm đất.

Dạng từ của damage

Đi với mạo từ: un damage · le damage

Câu hỏi thường gặp

damage nghĩa là gì?

damage (danh từ) nghĩa là sự đầm đất.

damage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của damage (giọng Pháp chuẩn): /damaʒ/.

damage là giống đực hay giống cái?

damage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.