dactylo
danh từ cả hai giống
/dak.ti.lo/ giọng máy của trình duyệt
dactylo nghĩa là người đánh máy chữ.
Nghĩa của dactylo
Danh từ · cả hai giống
- Người đánh máy chữ
Dạng từ của dactylo
| Số nhiều | dactylos |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dactylo
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ typist; secretary
- Danh từ typing; dactylography
Câu hỏi thường gặp
dactylo nghĩa là gì?
dactylo (danh từ) nghĩa là người đánh máy chữ.
dactylo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dactylo (giọng Pháp chuẩn): /dak.ti.lo/.
dactylo là giống đực hay giống cái?
dactylo là danh từ cả hai giống.