déverbal
danh từ giống đực (m)
/de.vɛʁ.bal/ giọng máy của trình duyệt
déverbal nghĩa là động danh từ.
Nghĩa của déverbal
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Động danh từ.
Tính từ
- Xem (danh từ giống đực).
Dạng từ của déverbal
Đi với mạo từ: un déverbal · le déverbal
| Số nhiều | déverbaux |
| Giống cái | déverbale |
| Giống cái số nhiều | déverbales |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ deverbal (which derives from a verb); deverbal (derived from a verb)
- Danh từ deverbal (noun derived from and describing the action of a given verb)
Câu hỏi thường gặp
déverbal nghĩa là gì?
déverbal (danh từ, tính từ) nghĩa là động danh từ.
déverbal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của déverbal (giọng Pháp chuẩn): /de.vɛʁ.bal/.
déverbal là giống đực hay giống cái?
déverbal là danh từ giống đực (dùng với un, le).