TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

détartrer

/de.taʁ.tʁe/ giọng máy của trình duyệt

détartrer nghĩa là nạo bỏ cặn cáu.

Nghĩa của détartrer

Ngoại động từ

  1. Kỹ thuật Nạo bỏ cặn cáu.
  2. Y học Lấy cao răng.

Chia động từ détartrer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: détartréHiện tại phân từ: détartrant

Hiện tại présent

  • je détartre
  • tu détartres
  • il/elle détartre
  • nous détartrons
  • vous détartrez
  • ils/elles détartrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai détartré
  • tu as détartré
  • il/elle a détartré
  • nous avons détartré
  • vous avez détartré
  • ils/elles ont détartré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je détartrais
  • tu détartrais
  • il/elle détartrait
  • nous détartrions
  • vous détartriez
  • ils/elles détartraient

Tương lai đơn futur simple

  • je détartrerai
  • tu détartreras
  • il/elle détartrera
  • nous détartrerons
  • vous détartrerez
  • ils/elles détartreront

Điều kiện conditionnel présent

  • je détartrerais
  • tu détartrerais
  • il/elle détartrerait
  • nous détartrerions
  • vous détartreriez
  • ils/elles détartreraient

Giả định subjonctif présent

  • que je détartre
  • que tu détartres
  • qu'il/elle détartre
  • que nous détartrions
  • que vous détartriez
  • qu'ils/elles détartrent

Quá khứ đơn passé simple

  • je détartrai
  • tu détartras
  • il/elle détartra
  • nous détartrâmes
  • vous détartrâtes
  • ils/elles détartrèrent

Mệnh lệnh impératif

  • détartre (tu)
  • détartrons (nous)
  • détartrez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với détartrer

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to descale

Câu hỏi thường gặp

détartrer nghĩa là gì?

détartrer (ngoại động từ) nghĩa là nạo bỏ cặn cáu.

détartrer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của détartrer (giọng Pháp chuẩn): /de.taʁ.tʁe/.

Chia động từ détartrer ở thì hiện tại thế nào?

je détartre, tu détartres, il/elle détartre, nous détartrons, vous détartrez, ils/elles détartrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.