désossement
danh từ giống đực (m)
/dezɔsəmɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
désossement nghĩa là sự rút xương, sự gỡ xương.
Nghĩa của désossement
Danh từ · giống đực
- Sự rút xương, sự gỡ xương.
- Le désossement d'un pouletsự rút xương một con gà
Dạng từ của désossement
Đi với mạo từ: un désossement · le désossement
Câu hỏi thường gặp
désossement nghĩa là gì?
désossement (danh từ) nghĩa là sự rút xương, sự gỡ xương.
désossement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của désossement (giọng Pháp chuẩn): /dezɔsəmɑ̃/.
désossement là giống đực hay giống cái?
désossement là danh từ giống đực (dùng với un, le).