TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

désoperculer

giọng máy của trình duyệt

désoperculer nghĩa là nạy nắp lỗ.

Nghĩa của désoperculer

Ngoại động từ

  1. Nạy nắp lỗ (tầng ong).

Câu hỏi thường gặp

désoperculer nghĩa là gì?

désoperculer (ngoại động từ) nghĩa là nạy nắp lỗ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.