TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

déluter

/de.ly.te/ giọng máy của trình duyệt

déluter nghĩa là nạy trám gắn, dỡ than cốc.

Nghĩa của déluter

Ngoại động từ

  1. Kỹ thuật Nạy trám gắn.
  2. Kỹ thuật Dỡ than cốc (ở lò khí than).

Chia động từ déluter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: délutéHiện tại phân từ: délutant

Hiện tại présent

  • je délute
  • tu délutes
  • il/elle délute
  • nous délutons
  • vous délutez
  • ils/elles délutent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai déluté
  • tu as déluté
  • il/elle a déluté
  • nous avons déluté
  • vous avez déluté
  • ils/elles ont déluté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je délutais
  • tu délutais
  • il/elle délutait
  • nous délutions
  • vous délutiez
  • ils/elles délutaient

Tương lai đơn futur simple

  • je déluterai
  • tu déluteras
  • il/elle délutera
  • nous déluterons
  • vous déluterez
  • ils/elles déluteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je déluterais
  • tu déluterais
  • il/elle déluterait
  • nous déluterions
  • vous déluteriez
  • ils/elles déluteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je délute
  • que tu délutes
  • qu'il/elle délute
  • que nous délutions
  • que vous délutiez
  • qu'ils/elles délutent

Quá khứ đơn passé simple

  • je délutai
  • tu délutas
  • il/elle déluta
  • nous délutâmes
  • vous délutâtes
  • ils/elles délutèrent

Mệnh lệnh impératif

  • délute (tu)
  • délutons (nous)
  • délutez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với déluter

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to unlute

Câu hỏi thường gặp

déluter nghĩa là gì?

déluter (ngoại động từ) nghĩa là nạy trám gắn, dỡ than cốc.

déluter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của déluter (giọng Pháp chuẩn): /de.ly.te/.

Chia động từ déluter ở thì hiện tại thế nào?

je délute, tu délutes, il/elle délute, nous délutons, vous délutez, ils/elles délutent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.