TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

délutage

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

délutage nghĩa là sự nạy trám gắn, sự dỡ than cốc.

Nghĩa của délutage

Danh từ · giống đực

  1. Kỹ thuật Sự nạy trám gắn.
  2. Kỹ thuật Sự dỡ than cốc (ở lò khí than).

Dạng từ của délutage

Đi với mạo từ: un délutage · le délutage

Câu hỏi thường gặp

délutage nghĩa là gì?

délutage (danh từ) nghĩa là sự nạy trám gắn, sự dỡ than cốc.

délutage là giống đực hay giống cái?

délutage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.