TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

délaitage

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

délaitage nghĩa là sự loại nước sữa.

Nghĩa của délaitage

Danh từ · giống đực

  1. Sự loại nước sữa (ở bơ).

Dạng từ của délaitage

Đi với mạo từ: un délaitage · le délaitage

Câu hỏi thường gặp

délaitage nghĩa là gì?

délaitage (danh từ) nghĩa là sự loại nước sữa.

délaitage là giống đực hay giống cái?

délaitage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.