déjection
danh từ giống cái (f)
/de.ʒɛk.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
déjection nghĩa là sự đi ỉa, sự đại tiện, phân, cứt.
Nghĩa của déjection
Danh từ · giống cái
- Sự đi ỉa, sự đại tiện.
- Số nhiều Phân, cứt.
- cône de déjection(địa lý; địa chất) nón vụn tích
Dạng từ của déjection
Đi với mạo từ: une déjection · la déjection
| Số nhiều | déjections |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dejection, defecation
Câu hỏi thường gặp
déjection nghĩa là gì?
déjection (danh từ) nghĩa là sự đi ỉa, sự đại tiện, phân, cứt.
déjection phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của déjection (giọng Pháp chuẩn): /de.ʒɛk.sjɔ̃/.
déjection là giống đực hay giống cái?
déjection là danh từ giống cái (dùng với une, la).