TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

déjauger

giọng máy của trình duyệt

déjauger nghĩa là Nổi lên quá ngấn nước (do bị mắc cạn...).

Nghĩa của déjauger

Nội động từ

  1. Hàng hải Nổi lên quá ngấn nước (do bị mắc cạn...).

Câu hỏi thường gặp

déjauger nghĩa là gì?

déjauger (nội động từ) nghĩa là Nổi lên quá ngấn nước (do bị mắc cạn...).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.