TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dégravoyer

/de.ɡʁa.vwa.je/ giọng máy của trình duyệt

dégravoyer nghĩa là xói chân.

Nghĩa của dégravoyer

Ngoại động từ

  1. Xói chân (tường, do nước chảy).
  2. Nạo vét sỏi (lòng sông).

Chia động từ dégravoyer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: dégravoyéHiện tại phân từ: dégravoyant

Hiện tại présent

  • je dégravoie
  • tu dégravoies
  • il/elle dégravoie
  • nous dégravoyons
  • vous dégravoyez
  • ils/elles dégravoient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai dégravoyé
  • tu as dégravoyé
  • il/elle a dégravoyé
  • nous avons dégravoyé
  • vous avez dégravoyé
  • ils/elles ont dégravoyé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je dégravoyais
  • tu dégravoyais
  • il/elle dégravoyait
  • nous dégravoyions
  • vous dégravoyiez
  • ils/elles dégravoyaient

Tương lai đơn futur simple

  • je dégravoierai
  • tu dégravoieras
  • il/elle dégravoiera
  • nous dégravoierons
  • vous dégravoierez
  • ils/elles dégravoieront

Điều kiện conditionnel présent

  • je dégravoierais
  • tu dégravoierais
  • il/elle dégravoierait
  • nous dégravoierions
  • vous dégravoieriez
  • ils/elles dégravoieraient

Giả định subjonctif présent

  • que je dégravoie
  • que tu dégravoies
  • qu'il/elle dégravoie
  • que nous dégravoyions
  • que vous dégravoyiez
  • qu'ils/elles dégravoient

Quá khứ đơn passé simple

  • je dégravoyai
  • tu dégravoyas
  • il/elle dégravoya
  • nous dégravoyâmes
  • vous dégravoyâtes
  • ils/elles dégravoyèrent

Mệnh lệnh impératif

  • dégravoie (tu)
  • dégravoyons (nous)
  • dégravoyez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to bare, to lay bare

Câu hỏi thường gặp

dégravoyer nghĩa là gì?

dégravoyer (ngoại động từ) nghĩa là xói chân.

dégravoyer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dégravoyer (giọng Pháp chuẩn): /de.ɡʁa.vwa.je/.

Chia động từ dégravoyer ở thì hiện tại thế nào?

je dégravoie, tu dégravoies, il/elle dégravoie, nous dégravoyons, vous dégravoyez, ils/elles dégravoient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.