dégradation
danh từ giống cái (f)
/de.ɡʁa.da.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
dégradation nghĩa là sự giáng chức, sự thoái biến.
Nghĩa của dégradation
Danh từ · giống cái
- Sự giáng chức.
- Sự thoái biến.
- Dégradation de l'energie(vật lý học) sự thoái biến năng lượng
- Sự hủy hoại.
- La dégradation des monuments histoiriques est un détitviệc hủy hoại di tích lịch sử là một tội
- Từ hiếm Tình trạng trụy lạc; sự làm mất phẩm giá.
- Tomber dans la dégradationsa vào trụy lạc, bị mất phẩm giá
- Hội họa, nhiếp ảnh Sự mờ dần, sự nhạt dần; sự giảm dần.
Dạng từ của dégradation
Đi với mạo từ: une dégradation · la dégradation
| Số nhiều | dégradations |
Họ từ của dégradation
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ removal from office or a function; loss of certain civil or other rights as a punishment; loss of rank and dishonourable discharge from the army as a punishment; the act of causing degradation or damage
Câu hỏi thường gặp
dégradation nghĩa là gì?
dégradation (danh từ) nghĩa là sự giáng chức, sự thoái biến.
dégradation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dégradation (giọng Pháp chuẩn): /de.ɡʁa.da.sjɔ̃/.
dégradation là giống đực hay giống cái?
dégradation là danh từ giống cái (dùng với une, la).