TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dégradation

danh từ giống cái (f)
/de.ɡʁa.da.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

dégradation nghĩa là sự giáng chức, sự thoái biến.

Nghĩa của dégradation

Danh từ · giống cái

  1. Sự giáng chức.
  2. Sự thoái biến.
    • Dégradation de l'energie(vật lý học) sự thoái biến năng lượng
  3. Sự hủy hoại.
    • La dégradation des monuments histoiriques est un détitviệc hủy hoại di tích lịch sử là một tội
  4. Từ hiếm Tình trạng trụy lạc; sự làm mất phẩm giá.
    • Tomber dans la dégradationsa vào trụy lạc, bị mất phẩm giá
  5. Hội họa, nhiếp ảnh Sự mờ dần, sự nhạt dần; sự giảm dần.

Dạng từ của dégradation

Đi với mạo từ: une dégradation · la dégradation

Số nhiềudégradations

Họ từ của dégradation

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ removal from office or a function; loss of certain civil or other rights as a punishment; loss of rank and dishonourable discharge from the army as a punishment; the act of causing degradation or damage

Câu hỏi thường gặp

dégradation nghĩa là gì?

dégradation (danh từ) nghĩa là sự giáng chức, sự thoái biến.

dégradation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dégradation (giọng Pháp chuẩn): /de.ɡʁa.da.sjɔ̃/.

dégradation là giống đực hay giống cái?

dégradation là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.