TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dégouliner

/de.ɡu.li.ne/ giọng máy của trình duyệt

dégouliner nghĩa là chảy rỉ, nhỏ giọt.

Nghĩa của dégouliner

Nội động từ

  1. Chảy rỉ, nhỏ giọt.
    • Sueur qui dégoulinemồ hôi nhỏ giọt

Chia động từ dégouliner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: dégoulinéHiện tại phân từ: dégoulinant

Hiện tại présent

  • je dégouline
  • tu dégoulines
  • il/elle dégouline
  • nous dégoulinons
  • vous dégoulinez
  • ils/elles dégoulinent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai dégouliné
  • tu as dégouliné
  • il/elle a dégouliné
  • nous avons dégouliné
  • vous avez dégouliné
  • ils/elles ont dégouliné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je dégoulinais
  • tu dégoulinais
  • il/elle dégoulinait
  • nous dégoulinions
  • vous dégouliniez
  • ils/elles dégoulinaient

Tương lai đơn futur simple

  • je dégoulinerai
  • tu dégoulineras
  • il/elle dégoulinera
  • nous dégoulinerons
  • vous dégoulinerez
  • ils/elles dégoulineront

Điều kiện conditionnel présent

  • je dégoulinerais
  • tu dégoulinerais
  • il/elle dégoulinerait
  • nous dégoulinerions
  • vous dégoulineriez
  • ils/elles dégoulineraient

Giả định subjonctif présent

  • que je dégouline
  • que tu dégoulines
  • qu'il/elle dégouline
  • que nous dégoulinions
  • que vous dégouliniez
  • qu'ils/elles dégoulinent

Quá khứ đơn passé simple

  • je dégoulinai
  • tu dégoulinas
  • il/elle dégoulina
  • nous dégoulinâmes
  • vous dégoulinâtes
  • ils/elles dégoulinèrent

Mệnh lệnh impératif

  • dégouline (tu)
  • dégoulinons (nous)
  • dégoulinez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với dégouliner

  • La sueur dégoulinait de son front. Mồ hôi chảy nhỏ giọt trên trán tôi.Tatoeba #237306

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to drip

Câu hỏi thường gặp

dégouliner nghĩa là gì?

dégouliner (nội động từ) nghĩa là chảy rỉ, nhỏ giọt.

dégouliner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dégouliner (giọng Pháp chuẩn): /de.ɡu.li.ne/.

Chia động từ dégouliner ở thì hiện tại thế nào?

je dégouline, tu dégoulines, il/elle dégouline, nous dégoulinons, vous dégoulinez, ils/elles dégoulinent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.