dégoulinade
danh từ giống cái (f)
/de.ɡu.li.nad/ giọng máy của trình duyệt
dégoulinade nghĩa là vết chảy rỉ.
Nghĩa của dégoulinade
Danh từ · giống cái
- Thân mật Vết chảy rỉ.
- Dégoulinade de peinturevết sơn chảy rỉ
Dạng từ của dégoulinade
Đi với mạo từ: une dégoulinade · la dégoulinade
| Số nhiều | dégoulinades |
Câu hỏi thường gặp
dégoulinade nghĩa là gì?
dégoulinade (danh từ) nghĩa là vết chảy rỉ.
dégoulinade phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dégoulinade (giọng Pháp chuẩn): /de.ɡu.li.nad/.
dégoulinade là giống đực hay giống cái?
dégoulinade là danh từ giống cái (dùng với une, la).