TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dégoudronnage

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

dégoudronnage nghĩa là sự loại hắc ín.

Nghĩa của dégoudronnage

Danh từ · giống đực

  1. Sự loại hắc ín (ở khí đốt).

Dạng từ của dégoudronnage

Đi với mạo từ: un dégoudronnage · le dégoudronnage

Câu hỏi thường gặp

dégoudronnage nghĩa là gì?

dégoudronnage (danh từ) nghĩa là sự loại hắc ín.

dégoudronnage là giống đực hay giống cái?

dégoudronnage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.