TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

déganter

/de.ɡɑ̃.te/ giọng máy của trình duyệt

déganter nghĩa là tháo găng, tháo tất tay.

Nghĩa của déganter

Ngoại động từ

  1. Tháo găng, tháo tất tay.

Chia động từ déganter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: dégantéHiện tại phân từ: dégantant

Hiện tại présent

  • je dégante
  • tu dégantes
  • il/elle dégante
  • nous dégantons
  • vous dégantez
  • ils/elles dégantent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai déganté
  • tu as déganté
  • il/elle a déganté
  • nous avons déganté
  • vous avez déganté
  • ils/elles ont déganté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je dégantais
  • tu dégantais
  • il/elle dégantait
  • nous dégantions
  • vous dégantiez
  • ils/elles dégantaient

Tương lai đơn futur simple

  • je déganterai
  • tu déganteras
  • il/elle dégantera
  • nous déganterons
  • vous déganterez
  • ils/elles déganteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je déganterais
  • tu déganterais
  • il/elle déganterait
  • nous déganterions
  • vous déganteriez
  • ils/elles déganteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je dégante
  • que tu dégantes
  • qu'il/elle dégante
  • que nous dégantions
  • que vous dégantiez
  • qu'ils/elles dégantent

Quá khứ đơn passé simple

  • je dégantai
  • tu dégantas
  • il/elle déganta
  • nous dégantâmes
  • vous dégantâtes
  • ils/elles dégantèrent

Mệnh lệnh impératif

  • dégante (tu)
  • dégantons (nous)
  • dégantez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to remove gloves from a hand

Câu hỏi thường gặp

déganter nghĩa là gì?

déganter (ngoại động từ) nghĩa là tháo găng, tháo tất tay.

déganter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của déganter (giọng Pháp chuẩn): /de.ɡɑ̃.te/.

Chia động từ déganter ở thì hiện tại thế nào?

je dégante, tu dégantes, il/elle dégante, nous dégantons, vous dégantez, ils/elles dégantent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.