défigurement
danh từ giống đực (m)
/defigyʁəmɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
défigurement nghĩa là Tình trạng mặt bị xấu đi.
Nghĩa của défigurement
Danh từ · giống đực
- Tình trạng mặt bị xấu đi.
- Sự bóp méo, sự xuyên tạc.
Dạng từ của défigurement
Đi với mạo từ: un défigurement · le défigurement
Câu hỏi thường gặp
défigurement nghĩa là gì?
défigurement (danh từ) nghĩa là Tình trạng mặt bị xấu đi.
défigurement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của défigurement (giọng Pháp chuẩn): /defigyʁəmɑ̃/.
défigurement là giống đực hay giống cái?
défigurement là danh từ giống đực (dùng với un, le).