défibrillateur
danh từ giống đực (m)
/de.fi.bʁi.la.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
défibrillateur nghĩa là máy khử rung.
Nghĩa của défibrillateur
Danh từ · giống đực
- Y học Máy khử rung.
Dạng từ của défibrillateur
Đi với mạo từ: un défibrillateur · le défibrillateur
| Số nhiều | défibrillateurs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ defibrillator
Câu hỏi thường gặp
défibrillateur nghĩa là gì?
défibrillateur (danh từ) nghĩa là máy khử rung.
défibrillateur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của défibrillateur (giọng Pháp chuẩn): /de.fi.bʁi.la.tœʁ/.
défibrillateur là giống đực hay giống cái?
défibrillateur là danh từ giống đực (dùng với un, le).