TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

déferrure

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

déferrure nghĩa là Như déferage.

Nghĩa của déferrure

Danh từ · giống cái

  1. Như déferage.

Dạng từ của déferrure

Đi với mạo từ: une déferrure · la déferrure

Câu hỏi thường gặp

déferrure nghĩa là gì?

déferrure (danh từ) nghĩa là Như déferage.

déferrure là giống đực hay giống cái?

déferrure là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.