défaveur
danh từ giống cái (f)
/de.fa.vœʁ/ giọng máy của trình duyệt
défaveur nghĩa là sự mất tín nhiệm, sự mất lòng mến.
Nghĩa của défaveur
Danh từ · giống cái
- Sự mất tín nhiệm, sự mất lòng mến.
- Encourir la défaveur du publicmất tín nhiệm đối với quần chúng
Dạng từ của défaveur
Đi với mạo từ: une défaveur · la défaveur
| Số nhiều | défaveurs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ disfavour
Câu hỏi thường gặp
défaveur nghĩa là gì?
défaveur (danh từ) nghĩa là sự mất tín nhiệm, sự mất lòng mến.
défaveur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của défaveur (giọng Pháp chuẩn): /de.fa.vœʁ/.
défaveur là giống đực hay giống cái?
défaveur là danh từ giống cái (dùng với une, la).