déférente
/de.fe.ʁɑ̃t/ giọng máy của trình duyệt
déférente nghĩa là tôn kính, dẫn ra, giải ống tinh.
Nghĩa của déférente
Tính từ
- Tôn kính.
- Attitude déférentthái độ tôn kính
- Giải phẫu học Dẫn ra.
- canal déférent(giải phẫu) học ống tinh
Danh từ · giống đực
- Giải ống tinh.
Câu hỏi thường gặp
déférente nghĩa là gì?
déférente (tính từ, danh từ) nghĩa là tôn kính, dẫn ra, giải ống tinh.
déférente phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của déférente (giọng Pháp chuẩn): /de.fe.ʁɑ̃t/.