TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dédoublé

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

dédoublé nghĩa là rượu pha loãng.

Nghĩa của dédoublé

Danh từ · giống đực

  1. Rượu pha loãng.

Dạng từ của dédoublé

Đi với mạo từ: un dédoublé · le dédoublé

Câu hỏi thường gặp

dédoublé nghĩa là gì?

dédoublé (danh từ) nghĩa là rượu pha loãng.

dédoublé là giống đực hay giống cái?

dédoublé là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.