TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dédoré

giọng máy của trình duyệt

dédoré nghĩa là mất lớp mạ vàng, sa sút.

Nghĩa của dédoré

Tính từ

  1. Mất lớp mạ vàng.
  2. Nghĩa bóng Sa sút.
    • Aristocratie dédoréquý tộc đã sa sút

Câu hỏi thường gặp

dédoré nghĩa là gì?

dédoré (tính từ) nghĩa là mất lớp mạ vàng, sa sút.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.