décuivrer
giọng máy của trình duyệt
décuivrer nghĩa là bỏ lớp mạ đồng.
Nghĩa của décuivrer
Ngoại động từ
- Kỹ thuật Bỏ lớp mạ đồng.
Câu hỏi thường gặp
décuivrer nghĩa là gì?
décuivrer (ngoại động từ) nghĩa là bỏ lớp mạ đồng.
décuivrer nghĩa là bỏ lớp mạ đồng.
décuivrer (ngoại động từ) nghĩa là bỏ lớp mạ đồng.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.