TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

décruer

/de.kʁy.e/ giọng máy của trình duyệt

décruer nghĩa là Như décreusre.

Nghĩa của décruer

Ngoại động từ

  1. Như décreusre.

Chia động từ décruer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: décruéHiện tại phân từ: décruant

Hiện tại présent

  • je décrue
  • tu décrues
  • il/elle décrue
  • nous décruons
  • vous décruez
  • ils/elles décruent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai décrué
  • tu as décrué
  • il/elle a décrué
  • nous avons décrué
  • vous avez décrué
  • ils/elles ont décrué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je décruais
  • tu décruais
  • il/elle décruait
  • nous décruions
  • vous décruiez
  • ils/elles décruaient

Tương lai đơn futur simple

  • je décruerai
  • tu décrueras
  • il/elle décruera
  • nous décruerons
  • vous décruerez
  • ils/elles décrueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je décruerais
  • tu décruerais
  • il/elle décruerait
  • nous décruerions
  • vous décrueriez
  • ils/elles décrueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je décrue
  • que tu décrues
  • qu'il/elle décrue
  • que nous décruions
  • que vous décruiez
  • qu'ils/elles décruent

Quá khứ đơn passé simple

  • je décruai
  • tu décruas
  • il/elle décrua
  • nous décruâmes
  • vous décruâtes
  • ils/elles décruèrent

Mệnh lệnh impératif

  • décrue (tu)
  • décruons (nous)
  • décruez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ "(dy.) to scour"

Câu hỏi thường gặp

décruer nghĩa là gì?

décruer (ngoại động từ) nghĩa là Như décreusre.

décruer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của décruer (giọng Pháp chuẩn): /de.kʁy.e/.

Chia động từ décruer ở thì hiện tại thế nào?

je décrue, tu décrues, il/elle décrue, nous décruons, vous décruez, ils/elles décruent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.