décrotteur
danh từ giống đực (m)
/de.kʁɔ.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
décrotteur nghĩa là người đánh giày.
Nghĩa của décrotteur
Danh từ · giống đực
- Người đánh giày.
- Nông nghiệp máy rửa củ.
Dạng từ của décrotteur
Đi với mạo từ: un décrotteur · le décrotteur
| Số nhiều | décrotteurs |
| Giống cái | décrotteuse |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mud cleaner
Câu hỏi thường gặp
décrotteur nghĩa là gì?
décrotteur (danh từ) nghĩa là người đánh giày.
décrotteur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của décrotteur (giọng Pháp chuẩn): /de.kʁɔ.tœʁ/.
décrotteur là giống đực hay giống cái?
décrotteur là danh từ giống đực (dùng với un, le).