décrottage
danh từ giống đực (m)
/de.kʁɔ.taʒ/ giọng máy của trình duyệt
décrottage nghĩa là Sự lau chùi sạch bùn.
Nghĩa của décrottage
Danh từ · giống đực
- Sự lau chùi sạch bùn.
- Nghĩa bóng, thân mật Sự tẩy nếp quê mùa.
Dạng từ của décrottage
Đi với mạo từ: un décrottage · le décrottage
| Số nhiều | décrottages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ The removal of mud
Câu hỏi thường gặp
décrottage nghĩa là gì?
décrottage (danh từ) nghĩa là Sự lau chùi sạch bùn.
décrottage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của décrottage (giọng Pháp chuẩn): /de.kʁɔ.taʒ/.
décrottage là giống đực hay giống cái?
décrottage là danh từ giống đực (dùng với un, le).