décrépissage
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
décrépissage nghĩa là sự cạo lớp trát.
Nghĩa của décrépissage
Danh từ · giống đực
- Từ hiếm; nghĩa ít dùng Sự cạo lớp trát (tường).
Dạng từ của décrépissage
Đi với mạo từ: un décrépissage · le décrépissage
| Số nhiều | décrépissages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ The removal of roughcast.
Câu hỏi thường gặp
décrépissage nghĩa là gì?
décrépissage (danh từ) nghĩa là sự cạo lớp trát.
décrépissage là giống đực hay giống cái?
décrépissage là danh từ giống đực (dùng với un, le).