décrépit
/de.kʁe.pi/ giọng máy của trình duyệt
décrépit nghĩa là lọm khọm, lụ khụ.
Nghĩa của décrépit
Tính từ
- Lọm khọm, lụ khụ.
- Veillard décrépitcụ già lom khom
Dạng từ của décrépit
| Số nhiều | décrépits |
| Giống cái | décrépite /de.kʁe.pit/ |
| Giống cái số nhiều | décrépites |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ decrepit (weakened or worn out)
Câu hỏi thường gặp
décrépit nghĩa là gì?
décrépit (tính từ) nghĩa là lọm khọm, lụ khụ.
décrépit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của décrépit (giọng Pháp chuẩn): /de.kʁe.pi/.