décarburation
danh từ giống cái (f)
/de.kaʁ.by.ʁa.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
décarburation nghĩa là sự loại cacbon.
Nghĩa của décarburation
Danh từ · giống cái
- Kỹ thuật Sự loại cacbon (trong gang).
Dạng từ của décarburation
Đi với mạo từ: une décarburation · la décarburation
| Số nhiều | décarburations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ decarburation, decarbonization
Câu hỏi thường gặp
décarburation nghĩa là gì?
décarburation (danh từ) nghĩa là sự loại cacbon.
décarburation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của décarburation (giọng Pháp chuẩn): /de.kaʁ.by.ʁa.sjɔ̃/.
décarburation là giống đực hay giống cái?
décarburation là danh từ giống cái (dùng với une, la).