TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

débuché

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

débuché nghĩa là Lúc con thịt chạy ở rừng ra.

Nghĩa của débuché

Danh từ · giống đực

  1. Săn bắn Lúc con thịt chạy ở rừng ra.
  2. Săn bắn Còi báo con thịt đã chạy ở rừng ra.

Dạng từ của débuché

Đi với mạo từ: un débuché · le débuché

Câu hỏi thường gặp

débuché nghĩa là gì?

débuché (danh từ) nghĩa là Lúc con thịt chạy ở rừng ra.

débuché là giống đực hay giống cái?

débuché là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.