TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

débucher

danh từ giống đực (m)
/de.by.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

débucher nghĩa là Lúc con thịt chạy ở rừng ra.

Nghĩa của débucher

Danh từ · giống đực

  1. Săn bắn Lúc con thịt chạy ở rừng ra.
  2. Săn bắn Còi báo con thịt đã chạy ở rừng ra.

Dạng từ của débucher

Đi với mạo từ: un débucher · le débucher

Số nhiềudébuchers

Chia động từ débucher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: débuchéHiện tại phân từ: débuchant

Hiện tại présent

  • je débuche
  • tu débuches
  • il/elle débuche
  • nous débuchons
  • vous débuchez
  • ils/elles débuchent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai débuché
  • tu as débuché
  • il/elle a débuché
  • nous avons débuché
  • vous avez débuché
  • ils/elles ont débuché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je débuchais
  • tu débuchais
  • il/elle débuchait
  • nous débuchions
  • vous débuchiez
  • ils/elles débuchaient

Tương lai đơn futur simple

  • je débucherai
  • tu débucheras
  • il/elle débuchera
  • nous débucherons
  • vous débucherez
  • ils/elles débucheront

Điều kiện conditionnel présent

  • je débucherais
  • tu débucherais
  • il/elle débucherait
  • nous débucherions
  • vous débucheriez
  • ils/elles débucheraient

Giả định subjonctif présent

  • que je débuche
  • que tu débuches
  • qu'il/elle débuche
  • que nous débuchions
  • que vous débuchiez
  • qu'ils/elles débuchent

Quá khứ đơn passé simple

  • je débuchai
  • tu débuchas
  • il/elle débucha
  • nous débuchâmes
  • vous débuchâtes
  • ils/elles débuchèrent

Mệnh lệnh impératif

  • débuche (tu)
  • débuchons (nous)
  • débuchez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to start; to dislodge, to start
  • Danh từ start

Câu hỏi thường gặp

débucher nghĩa là gì?

débucher (danh từ) nghĩa là Lúc con thịt chạy ở rừng ra.

débucher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của débucher (giọng Pháp chuẩn): /de.by.ʃe/.

débucher là giống đực hay giống cái?

débucher là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Chia động từ débucher ở thì hiện tại thế nào?

je débuche, tu débuches, il/elle débuche, nous débuchons, vous débuchez, ils/elles débuchent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.