débucher
débucher nghĩa là Lúc con thịt chạy ở rừng ra.
Nghĩa của débucher
Danh từ · giống đực
- Săn bắn Lúc con thịt chạy ở rừng ra.
- Săn bắn Còi báo con thịt đã chạy ở rừng ra.
Dạng từ của débucher
Đi với mạo từ: un débucher · le débucher
| Số nhiều | débuchers |
Chia động từ débucher
Hiện tại présent
- je débuche
- tu débuches
- il/elle débuche
- nous débuchons
- vous débuchez
- ils/elles débuchent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai débuché
- tu as débuché
- il/elle a débuché
- nous avons débuché
- vous avez débuché
- ils/elles ont débuché
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je débuchais
- tu débuchais
- il/elle débuchait
- nous débuchions
- vous débuchiez
- ils/elles débuchaient
Tương lai đơn futur simple
- je débucherai
- tu débucheras
- il/elle débuchera
- nous débucherons
- vous débucherez
- ils/elles débucheront
Điều kiện conditionnel présent
- je débucherais
- tu débucherais
- il/elle débucherait
- nous débucherions
- vous débucheriez
- ils/elles débucheraient
Giả định subjonctif présent
- que je débuche
- que tu débuches
- qu'il/elle débuche
- que nous débuchions
- que vous débuchiez
- qu'ils/elles débuchent
Quá khứ đơn passé simple
- je débuchai
- tu débuchas
- il/elle débucha
- nous débuchâmes
- vous débuchâtes
- ils/elles débuchèrent
Mệnh lệnh impératif
- débuche (tu)
- débuchons (nous)
- débuchez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to start; to dislodge, to start
- Danh từ start
Câu hỏi thường gặp
débucher nghĩa là gì?
débucher (danh từ) nghĩa là Lúc con thịt chạy ở rừng ra.
débucher phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của débucher (giọng Pháp chuẩn): /de.by.ʃe/.
débucher là giống đực hay giống cái?
débucher là danh từ giống đực (dùng với un, le).
Chia động từ débucher ở thì hiện tại thế nào?
je débuche, tu débuches, il/elle débuche, nous débuchons, vous débuchez, ils/elles débuchent.